Cao su chống va đập cửa
Pinyin: cha1;
Việt bính: caap3;
插 sáp, tráp
Nghĩa Trung Việt của từ 插
(Động) Cắm, cài.◇Đỗ Phủ 杜甫: Trích hoa bất sáp phát 摘花不插髮 (Giai nhân 佳人) Hái hoa mà không cài lên tóc.
(Động) Xen vào, lách vào, nhúng vào.
◎Như: sáp túc bất hạ 插足不下 chen chân không lọt.
(Động) Trồng, cấy.
◎Như: sáp ương 插秧 cấy.
(Danh) Cái mai, cái cuốc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai 荷插揚言死便埋 (Lưu Linh mộ 劉伶墓) Vác cuốc rêu rao "chết đâu chôn đó".
§ Ghi chú: Cũng đọc là tráp.
chắp, như "chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt" (vhn)
khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (btcn)
sắp, như "sắp sửa" (btcn)
tháp, như "tháp cây" (btcn)
xấp, như "xấp sách lại, xấp khăn lau" (btcn)
xếp, như "xếp vào; sắp xếp" (btcn)
sáp, như "sáp (cắm vào, lách vào)" (gdhn)
thạo, như "thông thạo" (gdhn)
tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (gdhn)
xép, như "ruộng xép (nhỏ, phụ)" (gdhn)
xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)
Nghĩa của 插 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揷)
[chā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP, SÁP
1. cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy。长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。
插 秧。
cấy mạ.
双峰插云。
hai đỉnh núi ẩn mình trong mây.
插翅难飞。
có cánh cũng không thoát được; chạy đằng trời.
2. chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào。中间加进去或加进中间去。
插手。
nhúng tay vào.
插花地。
cắm xen hoa vào.
插一句话。
chen thêm một câu.
Từ ghép:
插班 ; 插车 ; 插翅难飞 ; 插戴 ; 插定 ; 插队 ; 插关儿 ; 插花 ; 插话 ; 插画 ; 插架 ; 插脚 ; 插犋 ; 插科打诨 ; 插孔 ; 插口 ; 插口 ; 插屏 ; 插曲 ; 插入 ; 插入语 ; 插入杂交 ; 插身 ; 插手 ; 插条 ; 插头 ; 插图 ; 插销 ; 插叙 ; 插言 ; 插秧 ; 插页 ; 插枝 ; 插足 ; 插嘴 ; 插座
[chā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP, SÁP
1. cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy。长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。
插 秧。
cấy mạ.
双峰插云。
hai đỉnh núi ẩn mình trong mây.
插翅难飞。
có cánh cũng không thoát được; chạy đằng trời.
2. chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào。中间加进去或加进中间去。
插手。
nhúng tay vào.
插花地。
cắm xen hoa vào.
插一句话。
chen thêm một câu.
Từ ghép:
插班 ; 插车 ; 插翅难飞 ; 插戴 ; 插定 ; 插队 ; 插关儿 ; 插花 ; 插话 ; 插画 ; 插架 ; 插脚 ; 插犋 ; 插科打诨 ; 插孔 ; 插口 ; 插口 ; 插屏 ; 插曲 ; 插入 ; 插入语 ; 插入杂交 ; 插身 ; 插手 ; 插条 ; 插头 ; 插图 ; 插销 ; 插叙 ; 插言 ; 插秧 ; 插页 ; 插枝 ; 插足 ; 插嘴 ; 插座
Chữ gần giống với 插:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tráp
| tráp | 劄: | tráp (thư tín hoặc công văn) |
| tráp | 匣: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 匧: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 匼: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 𠤿: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 扱: | tráp (vái chào; bê hai tay) |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 筪: | cái tráp |
| tráp | 篋: | cái tráp |

Tìm hình ảnh cho: sáp, tráp Tìm thêm nội dung cho: sáp, tráp
