Cao su chống va đập cửa

Từ: sáp, tráp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sáp, tráp:

插 sáp, tráp

Đây là các chữ cấu thành từ này: sáp,tráp

sáp, tráp [sáp, tráp]

U+63D2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1;
Việt bính: caap3;

sáp, tráp

Nghĩa Trung Việt của từ 插

(Động) Cắm, cài.
◇Đỗ Phủ
: Trích hoa bất sáp phát (Giai nhân ) Hái hoa mà không cài lên tóc.

(Động)
Xen vào, lách vào, nhúng vào.
◎Như: sáp túc bất hạ chen chân không lọt.

(Động)
Trồng, cấy.
◎Như: sáp ương cấy.

(Danh)
Cái mai, cái cuốc.
◇Nguyễn Du : Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai 便 (Lưu Linh mộ ) Vác cuốc rêu rao "chết đâu chôn đó".
§ Ghi chú: Cũng đọc là tráp.

chắp, như "chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt" (vhn)
khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (btcn)
sắp, như "sắp sửa" (btcn)
tháp, như "tháp cây" (btcn)
xấp, như "xấp sách lại, xấp khăn lau" (btcn)
xếp, như "xếp vào; sắp xếp" (btcn)
sáp, như "sáp (cắm vào, lách vào)" (gdhn)
thạo, như "thông thạo" (gdhn)
tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (gdhn)
xép, như "ruộng xép (nhỏ, phụ)" (gdhn)
xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)

Nghĩa của 插 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揷)
[chā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP, SÁP
1. cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy。长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。
插 秧。
cấy mạ.
双峰插云。
hai đỉnh núi ẩn mình trong mây.
插翅难飞。
có cánh cũng không thoát được; chạy đằng trời.
2. chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào。中间加进去或加进中间去。
插手。
nhúng tay vào.
插花地。
cắm xen hoa vào.
插一句话。
chen thêm một câu.
Từ ghép:
插班 ; 插车 ; 插翅难飞 ; 插戴 ; 插定 ; 插队 ; 插关儿 ; 插花 ; 插话 ; 插画 ; 插架 ; 插脚 ; 插犋 ; 插科打诨 ; 插孔 ; 插口 ; 插口 ; 插屏 ; 插曲 ; 插入 ; 插入语 ; 插入杂交 ; 插身 ; 插手 ; 插条 ; 插头 ; 插图 ; 插销 ; 插叙 ; 插言 ; 插秧 ; 插页 ; 插枝 ; 插足 ; 插嘴 ; 插座

Chữ gần giống với 插:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 插

, ,

Chữ gần giống 插

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插

Nghĩa chữ nôm của chữ: tráp

tráp:tráp (thư tín hoặc công văn)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp𠤿:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (vái chào; bê hai tay)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:cái tráp
tráp:cái tráp
sáp, tráp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáp, tráp Tìm thêm nội dung cho: sáp, tráp